phân liệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân liệt (Động từ)
Chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất.
- 1."Thần kinh phân liệt."
- 2."Tránh sự phân liệt trong nội bộ."
- 3."Những quan điểm trái ngược đã phân liệt đảng thành hai phe."
Lưu ý khi sử dụng "phân liệt"
Lưu ý về động từ
"phân liệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân liệt"
phân liệt là động từ trong tiếng Việt. Chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất. Ví dụ: "Thần kinh phân liệt."
Từ liên quan
phân kì
Chia thành các giai đoạn khác nhau dựa trên nội dung và đặc điểm phát triển của từng giai đoạn.
phân kỳ
Sự phân chia hoặc tách biệt thành các phần khác nhau, thường được dùng trong toán học hoặc khái niệm lý thuyết.
phân li
Xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hóa.
phân loại
Hành động chia ra thành nhiều loại khác nhau.
phân loại học
Khoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hóa các sinh vật trong giới tự nhiên.
phân luồng
Hành động chia đường thành các luồng để các phương tiện giao thông di chuyển theo một tuyến nhất định, giúp đảm bảo giao thông diễn ra thông suốt và có trật tự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.