phân liệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân liệt (Động từ)

Chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Thần kinh phân liệt."
  • 2."Tránh sự phân liệt trong nội bộ."
  • 3."Những quan điểm trái ngược đã phân liệt đảng thành hai phe."

Lưu ý khi sử dụng "phân liệt"

Lưu ý về động từ

"phân liệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân liệt"

phân liệt là động từ trong tiếng Việt. Chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất. Ví dụ: "Thần kinh phân liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này