phân khoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân khoa (Danh từ)

Bộ phận của một khoa trong trường đại học hoặc trong bệnh viện.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân khoa Y học lâm sàng đang tổ chức một hội thảo."
  • 2."Sinh viên năm nhất có thể chọn tham gia các lớp học tại phân khoa Kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "phân khoa"

Lưu ý về danh từ

"phân khoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân khoa"

phân khoa là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một khoa trong trường đại học hoặc trong bệnh viện. Ví dụ: "Phân khoa Y học lâm sàng đang tổ chức một hội thảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này