phân li

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân li (Động từ)

Xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân li tính trạng."
  • 2."Trong sinh học, phân li các gien diễn ra khi các thế hệ kế tiếp xuất hiện."
  • 3."Một loài có thể phân li thành nhiều loài khác nhau qua thời gian dài."

Lưu ý khi sử dụng "phân li"

Lưu ý về động từ

"phân li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân li"

phân li là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hóa. Ví dụ: "Phân li tính trạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này