phân li
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân li (Động từ)
Xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hóa.
- 1."Phân li tính trạng."
- 2."Trong sinh học, phân li các gien diễn ra khi các thế hệ kế tiếp xuất hiện."
- 3."Một loài có thể phân li thành nhiều loài khác nhau qua thời gian dài."
Lưu ý khi sử dụng "phân li"
Lưu ý về động từ
"phân li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân li"
phân li là động từ trong tiếng Việt. Xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau từ một dạng ban đầu trong quá trình tiến hóa. Ví dụ: "Phân li tính trạng."
Từ liên quan
phân khối
Thể tích của buồng đốt trong xi lanh, từ đó có thể tính toán công suất của xe hoặc máy.
phân kì
Chia thành các giai đoạn khác nhau dựa trên nội dung và đặc điểm phát triển của từng giai đoạn.
phân kỳ
Sự phân chia hoặc tách biệt thành các phần khác nhau, thường được dùng trong toán học hoặc khái niệm lý thuyết.
phân liệt
Chia rẽ thành những phần tách biệt và đối lập nhau, không còn là một tổ chức thống nhất.
phân loại
Hành động chia ra thành nhiều loại khác nhau.
phân loại học
Khoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hóa các sinh vật trong giới tự nhiên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.