phản gián

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản gián (Động từ)

Hành động chống lại hoạt động gián điệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoạt động phản gián rất quan trọng trong an ninh quốc gia."
  • 2."Cục phản gián đang triển khai nhiều biện pháp bảo vệ thông tin nhạy cảm."
  • 3."Chúng ta cần tăng cường công tác phản gián để đảm bảo an toàn cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "phản gián"

Lưu ý về động từ

"phản gián" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản gián"

phản gián là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại hoạt động gián điệp. Ví dụ: "Hoạt động phản gián rất quan trọng trong an ninh quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này