phản giáo dục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phản giáo dục (Tính từ)

Từ chỉ những thứ không mang tính giáo dục, trái ngược với nguyên tắc giáo dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Một phương pháp phản giáo dục."
  • 2."Các loại đồ chơi phản giáo dục."
  • 3."Những hình thức giải trí phản giáo dục cần được hạn chế."

Lưu ý khi sử dụng "phản giáo dục"

Lưu ý về tính từ

"phản giáo dục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phản giáo dục"

phản giáo dục là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những thứ không mang tính giáo dục, trái ngược với nguyên tắc giáo dục. Ví dụ: "Một phương pháp phản giáo dục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này