phản động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phản động (Tính từ)

Có tính chất chống đối chính quyền và những tiến bộ xã hội (khác với phản quốc - là hành động chống đối đất nước và nhân dân).

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng phản động thường được phát hiện trong những nhóm cực đoan."
  • 2."Các thế lực phản động đang âm mưu lật đổ sự cầm quyền của Đảng Cộng sản."
  • 3."Họ đã bị chỉ trích vì những hoạt động phản động trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phản động"

Lưu ý về tính từ

"phản động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phản động"

phản động là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất chống đối chính quyền và những tiến bộ xã hội (khác với phản quốc - là hành động chống đối đất nước và nhân dân). Ví dụ: "Tư tưởng phản động thường được phát hiện trong những nhóm cực đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này