phần cứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phần cứng (Danh từ)

Tên gọi chung cho các chi tiết và linh kiện có thể tháo lắp của một máy tính; khác với phần mềm.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính của tôi bị hỏng phần cứng."
  • 2."Ổ đĩa là một thiết bị phần cứng của máy vi tính."
  • 3."Bộ vi xử lý là phần cứng quan trọng trong hệ thống máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "phần cứng"

Lưu ý về danh từ

"phần cứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phần cứng"

phần cứng là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các chi tiết và linh kiện có thể tháo lắp của một máy tính; khác với phần mềm. Ví dụ: "Máy tính của tôi bị hỏng phần cứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này