phần

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phần (Danh từ)

Mức độ nào đó, có tính không xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói thế thì cũng có phần đúng."
  • 2."Chỉ bớt đau phần nào thôi."
  • 3."Cảm giác này có phần quen thuộc."
2
Động từ

Nghĩa 2: phần (Động từ)

(Khẩu ngữ) để phần (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Phần cơm canh cho người ăn sau."
  • 2."Phần tài liệu cho lớp học đã được chuẩn bị xong."

Lưu ý khi sử dụng "phần"

Lưu ý về động từ

"phần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phần"

phần là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mức độ nào đó, có tính không xác định. Ví dụ: "Nói thế thì cũng có phần đúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này