phất trần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phất trần (Danh từ)

Chổi lông nhỏ, nhẹ, được sử dụng để quét bụi bẩn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy sử dụng phất trần để lau dọn bàn làm việc."
  • 2."Một cái phất trần sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc dọn dẹp nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "phất trần"

Lưu ý về danh từ

"phất trần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phất trần"

phất trần là danh từ trong tiếng Việt. Chổi lông nhỏ, nhẹ, được sử dụng để quét bụi bẩn. Ví dụ: "Cô ấy sử dụng phất trần để lau dọn bàn làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này