phầm phập
Định nghĩa
Nghĩa 1: phầm phập (Tính từ)
Như 'phập', nhưng diễn tả sự liên tiếp hoặc dồn dập.
- 1."Làn gió phầm phập thổi qua cánh đồng."
- 2."Những mảnh đạn phầm phạp găm vào thân cây."
- 3."Tiếng mưa phầm phập rơi trên mái tôn."
Lưu ý khi sử dụng "phầm phập"
Lưu ý về tính từ
"phầm phập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phầm phập"
phầm phập là tính từ trong tiếng Việt. Như 'phập', nhưng diễn tả sự liên tiếp hoặc dồn dập. Ví dụ: "Làn gió phầm phập thổi qua cánh đồng."
Từ liên quan
phất phơ
Diễn tả hành động của vật mỏng, nhẹ chuyển động qua lại nhẹ nhàng theo làn gió.
phất phới
Di chuyển nhẹ nhàng và uyển chuyển, thường dùng để mô tả sự chuyển động của vật thể trong gió.
phất trần
Chổi lông nhỏ, nhẹ, được sử dụng để quét bụi bẩn.
phần
Mức độ nào đó, có tính không xác định.
phần cứng
Tên gọi chung cho các chi tiết và linh kiện có thể tháo lắp của một máy tính; khác với phần mềm.
phần lớn
Chỉ một tỷ lệ lớn hoặc hầu hết trong một nhóm hay tổng thể nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.