phần lớn

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phần lớn (Động từ)

Chỉ một tỷ lệ lớn hoặc hầu hết trong một nhóm hay tổng thể nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phần lớn mọi người đều thích ăn phở."
  • 2."Phần lớn sinh viên trong lớp đều đã nộp bài đúng hạn."
  • 3."Phần lớn bạn bè tôi đã quyết định nghỉ hè ở biển."
2
Phó từ

Nghĩa 2: phần lớn (Phó từ)

Dùng để chỉ mức độ nhiều, không chính xác nhưng gần đúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phần lớn thời gian tôi dành cho việc học."
  • 2."Phần lớn chúng ta đều có những kỷ niệm đẹp với tuổi thơ."
  • 3."Phần lớn các món ăn tại nhà hàng này đều rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "phần lớn"

Lưu ý về động từ

"phần lớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "phần lớn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phần lớn"

phần lớn là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ một tỷ lệ lớn hoặc hầu hết trong một nhóm hay tổng thể nào đó. Ví dụ: "Phần lớn mọi người đều thích ăn phở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này