phân cục
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân cục (Danh từ)
Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý.
- 1."Phân cục thống kê của tỉnh này hoạt động rất hiệu quả."
- 2."Cần liên hệ với phân cục địa chính để biết thêm thông tin."
Lưu ý khi sử dụng "phân cục"
Lưu ý về danh từ
"phân cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "phân cục"
phân cục là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý. Ví dụ: "Phân cục thống kê của tỉnh này hoạt động rất hiệu quả."
Từ liên quan
phân câu
Phần của một câu ghép.
phân công
Giao cho ai đó thực hiện một phần công việc cụ thể.
phân cấp
Chia thành nhiều cấp độ hoặc hạng mục khác nhau.
phân cực
Hiện tượng tách rời các điện tích dương và âm trong một chất điện môi dưới tác động của điện trường.
phân giải
Quá trình một chất biến đổi và phân tách thành những chất khác đơn giản hơn.
phân giới
Hành động chia tách ranh giới hoặc xác định biên giới giữa hai khu vực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.