phân cục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân cục (Danh từ)

Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân cục thống kê của tỉnh này hoạt động rất hiệu quả."
  • 2."Cần liên hệ với phân cục địa chính để biết thêm thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "phân cục"

Lưu ý về danh từ

"phân cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân cục"

phân cục là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý. Ví dụ: "Phân cục thống kê của tỉnh này hoạt động rất hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này