phân cực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân cực (Danh từ)

Hiện tượng tách rời các điện tích dương và âm trong một chất điện môi dưới tác động của điện trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Phân cực xảy ra trong các chất cách điện khi đặt chúng trong một điện trường mạnh."
  • 2."Khi ánh sáng đi qua một chất phân cực, nó sẽ bị biến đổi theo hướng nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "phân cực"

Lưu ý về danh từ

"phân cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân cực"

phân cực là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tách rời các điện tích dương và âm trong một chất điện môi dưới tác động của điện trường. Ví dụ: "Phân cực xảy ra trong các chất cách điện khi đặt chúng trong một điện trường mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này