phân công
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân công (Động từ)
Giao cho ai đó thực hiện một phần công việc cụ thể.
- 1."Phân công công tác cho từng thành viên trong nhóm."
- 2."Được nhà trường phân công làm chủ nhiệm lớp."
- 3."Công ty đã phân công nhiệm vụ cho các bộ phận khác nhau."
Lưu ý khi sử dụng "phân công"
Lưu ý về động từ
"phân công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân công"
phân công là động từ trong tiếng Việt. Giao cho ai đó thực hiện một phần công việc cụ thể. Ví dụ: "Phân công công tác cho từng thành viên trong nhóm."
Từ liên quan
phân chất
Phân tích để xác định thành phần và tính chất của một chất.
phân cách
Từ dùng để chỉ việc tách rời, chia thành các phần riêng biệt.
phân câu
Phần của một câu ghép.
phân cấp
Chia thành nhiều cấp độ hoặc hạng mục khác nhau.
phân cục
Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý.
phân cực
Hiện tượng tách rời các điện tích dương và âm trong một chất điện môi dưới tác động của điện trường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.