phân giới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân giới (Động từ)

Hành động chia tách ranh giới hoặc xác định biên giới giữa hai khu vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phân giới giữa hai tỉnh."
  • 2."Chúng ta cần phân giới rõ ràng để tránh nhầm lẫn."
  • 3."Hội đồng đã họp để phân giới lãnh thổ cho các khu vực mới."

Lưu ý khi sử dụng "phân giới"

Lưu ý về động từ

"phân giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân giới"

phân giới là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia tách ranh giới hoặc xác định biên giới giữa hai khu vực. Ví dụ: "Đường phân giới giữa hai tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này