phân giới
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân giới (Động từ)
Hành động chia tách ranh giới hoặc xác định biên giới giữa hai khu vực.
- 1."Đường phân giới giữa hai tỉnh."
- 2."Chúng ta cần phân giới rõ ràng để tránh nhầm lẫn."
- 3."Hội đồng đã họp để phân giới lãnh thổ cho các khu vực mới."
Lưu ý khi sử dụng "phân giới"
Lưu ý về động từ
"phân giới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân giới"
phân giới là động từ trong tiếng Việt. Hành động chia tách ranh giới hoặc xác định biên giới giữa hai khu vực. Ví dụ: "Đường phân giới giữa hai tỉnh."
Từ liên quan
phân cục
Chi nhánh hoặc bộ phận của một cục trong tổ chức quản lý.
phân cực
Hiện tượng tách rời các điện tích dương và âm trong một chất điện môi dưới tác động của điện trường.
phân giải
Quá trình một chất biến đổi và phân tách thành những chất khác đơn giản hơn.
phân hiệu
Chi nhánh của một trường học, nơi tổ chức các hoạt động đào tạo.
phân hoá
Biến đổi dần sang một chất khác trong những điều kiện nhất định.
phân hoá học
Tên gọi chung cho các loại phân bón được sản xuất và chế biến từ công nghiệp hóa học, bao gồm phân đạm, phân kali, phân lân, v.v.; phân biệt với phân hữu cơ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.