phân cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân cấp (Động từ)

Chia thành nhiều cấp độ hoặc hạng mục khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân cấp quản lý giúp việc điều hành trở nên hiệu quả hơn."
  • 2."Phân cấp các cơ sở khám chữa bệnh nhằm dễ dàng trong công tác điều phối."
  • 3."Chúng ta cần phân cấp rõ ràng để tránh sự nhầm lẫn trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "phân cấp"

Lưu ý về động từ

"phân cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân cấp"

phân cấp là động từ trong tiếng Việt. Chia thành nhiều cấp độ hoặc hạng mục khác nhau. Ví dụ: "Phân cấp quản lý giúp việc điều hành trở nên hiệu quả hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này