phân giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân giải (Động từ)

Quá trình một chất biến đổi và phân tách thành những chất khác đơn giản hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ."
  • 2."Cacbon hydrat phân giải để giải phóng năng lượng."
  • 3."Các hợp chất phức tạp có thể phân giải thành các thành phần đơn giản hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phân giải"

Lưu ý về động từ

"phân giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân giải"

phân giải là động từ trong tiếng Việt. Quá trình một chất biến đổi và phân tách thành những chất khác đơn giản hơn. Ví dụ: "Chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này