phân cách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân cách (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc tách rời, chia thành các phần riêng biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Dải phân cách đường giúp phân chia làn xe."
  • 2."Chúng ta cần phân cách các khu vực trong văn phòng."
  • 3."Việc phân cách các phần mềm giúp tổ chức dữ liệu tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phân cách"

Lưu ý về động từ

"phân cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân cách"

phân cách là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc tách rời, chia thành các phần riêng biệt. Ví dụ: "Dải phân cách đường giúp phân chia làn xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này