phân cách
Định nghĩa
Nghĩa 1: phân cách (Động từ)
Từ dùng để chỉ việc tách rời, chia thành các phần riêng biệt.
- 1."Dải phân cách đường giúp phân chia làn xe."
- 2."Chúng ta cần phân cách các khu vực trong văn phòng."
- 3."Việc phân cách các phần mềm giúp tổ chức dữ liệu tốt hơn."
Lưu ý khi sử dụng "phân cách"
Lưu ý về động từ
"phân cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phân cách"
phân cách là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc tách rời, chia thành các phần riêng biệt. Ví dụ: "Dải phân cách đường giúp phân chia làn xe."
Từ liên quan
phân chia
Chia ra thành nhiều bộ phận hoặc giai đoạn khác nhau.
phân chuồng
Phân của gia súc, có chứa nước tiểu và rác thải, được thu thập từ chuồng nuôi và ủ để trở thành phân bón cho cây.
phân chất
Phân tích để xác định thành phần và tính chất của một chất.
phân câu
Phần của một câu ghép.
phân công
Giao cho ai đó thực hiện một phần công việc cụ thể.
phân cấp
Chia thành nhiều cấp độ hoặc hạng mục khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.