phân chất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân chất (Động từ)

Phân tích để xác định thành phần và tính chất của một chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân chất một mẫu quặng."
  • 2."Các nhà khoa học đã phân chất mẫu nước để kiểm tra độ ô nhiễm."
  • 3."Để hiểu rõ hơn về thực phẩm, chúng ta cần phân chất các thành phần dinh dưỡng của nó."

Lưu ý khi sử dụng "phân chất"

Lưu ý về động từ

"phân chất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân chất"

phân chất là động từ trong tiếng Việt. Phân tích để xác định thành phần và tính chất của một chất. Ví dụ: "Phân chất một mẫu quặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này