phân chia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân chia (Động từ)

Chia ra thành nhiều bộ phận hoặc giai đoạn khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình phát triển được phân chia thành ba giai đoạn."
  • 2."Kế hoạch này sẽ phân chia công việc cho từng thành viên trong nhóm."
  • 3."Chúng ta cần phân chia tài sản này một cách công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "phân chia"

Lưu ý về động từ

"phân chia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân chia"

phân chia là động từ trong tiếng Việt. Chia ra thành nhiều bộ phận hoặc giai đoạn khác nhau. Ví dụ: "Quá trình phát triển được phân chia thành ba giai đoạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này