phân bố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân bố (Động từ)

Chia ra, rải ra ở nhiều nơi, thường theo một nguyên tắc nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Dân cư phân bố không đều."
  • 2."Phân bố tài nguyên."
  • 3."Thực vật phân bố rộng rãi trên toàn lãnh thổ."
  • 4."Các lớp học được phân bố theo trình độ của học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "phân bố"

Lưu ý về động từ

"phân bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân bố"

phân bố là động từ trong tiếng Việt. Chia ra, rải ra ở nhiều nơi, thường theo một nguyên tắc nhất định. Ví dụ: "Dân cư phân bố không đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này