phân bổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân bổ (Động từ)

Chia sẻ hoặc phân chia tài nguyên, lợi ích một cách công bằng giữa các cá nhân hoặc đơn vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân bổ ngân sách cho các tỉnh."
  • 2."Lãi suất được phân bổ đều cho các bên."
  • 3."Chúng ta nên phân bổ thời gian học cho từng môn một cách hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "phân bổ"

Lưu ý về động từ

"phân bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân bổ"

phân bổ là động từ trong tiếng Việt. Chia sẻ hoặc phân chia tài nguyên, lợi ích một cách công bằng giữa các cá nhân hoặc đơn vị. Ví dụ: "Phân bổ ngân sách cho các tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này