phản cách mạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phản cách mạng (Tính từ)

Mang tính chất hoặc hành động chống lại cách mạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng phản cách mạng."
  • 2."Những hoạt động phản cách mạng cần phải bị ngăn chặn."
  • 3."Hành vi của anh ta bị xem là phản cách mạng trong bối cảnh này."

Lưu ý khi sử dụng "phản cách mạng"

Lưu ý về tính từ

"phản cách mạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phản cách mạng"

phản cách mạng là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính chất hoặc hành động chống lại cách mạng. Ví dụ: "Tư tưởng phản cách mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này