phản chiếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản chiếu (Động từ)

Từ cũ dùng với nghĩa tương tự như phản ánh.

Ví dụ (4)
  • 1."Phản ánh"
  • 2."Tác phẩm phản chiếu chân thực cuộc sống xã hội đương thời."
  • 3."Những bức tranh này phản chiếu tâm tư của người nghệ sĩ."
  • 4."Hình ảnh trên mặt nước phản chiếu cảnh vật xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "phản chiếu"

Lưu ý về động từ

"phản chiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản chiếu"

phản chiếu là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ dùng với nghĩa tương tự như phản ánh. Ví dụ: "Phản ánh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này