phân bón

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân bón (Danh từ)

Phân dùng để bón cho cây cối nhằm cung cấp chất dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất phân bón là một ngành kinh tế quan trọng."
  • 2."Nhà máy phân bón cần đảm bảo chất lượng sản phẩm."
  • 3."Nông dân thường sử dụng phân bón hữu cơ để cải thiện đất."

Lưu ý khi sử dụng "phân bón"

Lưu ý về danh từ

"phân bón" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân bón"

phân bón là danh từ trong tiếng Việt. Phân dùng để bón cho cây cối nhằm cung cấp chất dinh dưỡng. Ví dụ: "Sản xuất phân bón là một ngành kinh tế quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này