phản bác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản bác (Động từ)

Bác bỏ hoặc phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lý lẽ hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Ý kiến xác đáng, không thể phản bác."
  • 2."Ông ấy đã phản bác ý kiến của tôi bằng những luận điểm vững chắc."
  • 3."Nhiều người đã phản bác các lập luận của tác giả trong bài viết."

Lưu ý khi sử dụng "phản bác"

Lưu ý về động từ

"phản bác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản bác"

phản bác là động từ trong tiếng Việt. Bác bỏ hoặc phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lý lẽ hợp lý. Ví dụ: "Ý kiến xác đáng, không thể phản bác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này