phản bác
Định nghĩa
Nghĩa 1: phản bác (Động từ)
Bác bỏ hoặc phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lý lẽ hợp lý.
- 1."Ý kiến xác đáng, không thể phản bác."
- 2."Ông ấy đã phản bác ý kiến của tôi bằng những luận điểm vững chắc."
- 3."Nhiều người đã phản bác các lập luận của tác giả trong bài viết."
Lưu ý khi sử dụng "phản bác"
Lưu ý về động từ
"phản bác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phản bác"
phản bác là động từ trong tiếng Việt. Bác bỏ hoặc phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lý lẽ hợp lý. Ví dụ: "Ý kiến xác đáng, không thể phản bác."
Từ liên quan
phải vạ mà
Diễn tả hành động hay sự việc xảy ra do tác động bên ngoài, không phải do ý muốn của chủ thể.
phản
Đồ dùng để nằm, thường làm bằng gỗ, được tạo thành từ các tấm ván dày ghép lại và có chân kê.
phản biện
Hành động đánh giá chất lượng và tính thuyết phục của một công trình khoa học trong quá trình bảo vệ trước hội đồng chấm thi.
phản bội
Hành động chống lại những người hoặc những điều mà mình có nghĩa vụ phải trung thành, tôn trọng và bảo vệ.
phản chiến
Hành động chống lại hoặc không tham gia vào cuộc chiến tranh phi nghĩa đang diễn ra, thường được sử dụng để chỉ binh lính.
phản chiếu
Từ cũ dùng với nghĩa tương tự như phản ánh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.