phải vạ mà

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: phải vạ mà (Phó từ)

Diễn tả hành động hay sự việc xảy ra do tác động bên ngoài, không phải do ý muốn của chủ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa to quá, mình phải vạ mà ở nhà không đi được."
  • 2."Anh ấy phải vạ mà xin lỗi vì đã làm mọi người khó chịu."
  • 3."Cô ấy phải vạ mà bỏ dở công việc vì có việc gấp."

Câu hỏi thường gặp về "phải vạ mà"

phải vạ mà là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động hay sự việc xảy ra do tác động bên ngoài, không phải do ý muốn của chủ thể. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa to quá, mình phải vạ mà ở nhà không đi được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này