phản
Định nghĩa
Nghĩa 1: phản (Danh từ)
Đồ dùng để nằm, thường làm bằng gỗ, được tạo thành từ các tấm ván dày ghép lại và có chân kê.
- 1."Căn phòng được trang bị một chiếc phản gỗ lớn."
- 2."Ngủ trên phản gỗ giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn."
Nghĩa 2: phản (Động từ)
Yếu tố ghép trước để tạo ra tính từ, động từ, có nghĩa là ‘ngược lại, ngược trở lại’, như: phản tác dụng, phản khoa học, v.v.
- 1."phản tác dụng, phản khoa học, v.v."
- 2."Cách làm này có thể phản lại mục đích ban đầu."
- 3."Hành động của anh ấy phản ánh sự thiếu suy nghĩ."
Lưu ý khi sử dụng "phản"
Lưu ý về động từ
"phản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phản"
phản là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để nằm, thường làm bằng gỗ, được tạo thành từ các tấm ván dày ghép lại và có chân kê. Ví dụ: "Căn phòng được trang bị một chiếc phản gỗ lớn."
Từ liên quan
phải tội
(Khẩu ngữ) có nghĩa là chỉ ra một khuyết điểm hoặc thiếu sót nhỏ.
phải tội mà
Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân, thể hiện sự đồng tình hoặc chấp nhận một điều gì đó đáng lẽ không muốn mà phải chấp nhận.
phải vạ mà
Diễn tả hành động hay sự việc xảy ra do tác động bên ngoài, không phải do ý muốn của chủ thể.
phản biện
Hành động đánh giá chất lượng và tính thuyết phục của một công trình khoa học trong quá trình bảo vệ trước hội đồng chấm thi.
phản bác
Bác bỏ hoặc phủ nhận ý kiến, quan điểm của người khác bằng lý lẽ hợp lý.
phản bội
Hành động chống lại những người hoặc những điều mà mình có nghĩa vụ phải trung thành, tôn trọng và bảo vệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.