phản biện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phản biện (Động từ)

Hành động đánh giá chất lượng và tính thuyết phục của một công trình khoa học trong quá trình bảo vệ trước hội đồng chấm thi.

Ví dụ (4)
  • 1."Phản biện luận án tiến sĩ."
  • 2."Trả lời câu hỏi của thầy phản biện."
  • 3."Hội đồng đã tiến hành phản biện các đề tài nghiên cứu trong hội thảo."
  • 4."Nhiều ý kiến trái chiều được đưa ra sau khi phản biện bản thảo bài báo."

Lưu ý khi sử dụng "phản biện"

Lưu ý về động từ

"phản biện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phản biện"

phản biện là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh giá chất lượng và tính thuyết phục của một công trình khoa học trong quá trình bảo vệ trước hội đồng chấm thi. Ví dụ: "Phản biện luận án tiến sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này