phẫu
Định nghĩa
Nghĩa 1: phẫu (Động từ)
Thực hiện phẫu thuật, can thiệp y tế để chữa trị hoặc thay thế các mô và bộ phận cơ thể.
- 1."Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho bệnh nhân vào sáng mai."
- 2."Cô ấy vừa mới phẫu thuật xong và đang cần được chăm sóc."
- 3."Trước khi phẫu thuật, bạn cần phải làm các xét nghiệm cần thiết."
Nghĩa 2: phẫu (Danh từ)
Hành động hoặc quá trình phẫu thuật.
- 1."Phẫu thuật này rất phức tạp và cần nhiều thời gian."
- 2."Các bác sĩ đang thực hiện một phẫu thuật lớn để cứu sống bệnh nhân."
- 3."Sau phẫu thuật, bệnh nhân sẽ được theo dõi tại bệnh viện vài ngày."
Lưu ý khi sử dụng "phẫu"
Lưu ý về động từ
"phẫu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phẫu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phẫu"
phẫu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện phẫu thuật, can thiệp y tế để chữa trị hoặc thay thế các mô và bộ phận cơ thể. Ví dụ: "Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho bệnh nhân vào sáng mai."
Từ liên quan
phẫn kích
Cảm thấy tức giận và bị kích thích, tương tự như phẫn khích.
phẫn nộ
Có trạng thái cảm xúc mạnh mẽ và không hài lòng, thường xuất hiện khi bị xúc phạm hoặc gặp phải điều gì bất công.
phẫn uất
Cảm giác căm giận và uất ức đến tột độ.
phẫu thuật
Thực hiện mổ để chữa bệnh.
phận
Địa vị cùng với bổn phận của người dưới đối với người trên.
phận hẩm duyên ôi
Nỗi buồn vì không gặp được may mắn trong tình yêu hoặc số phận. Thường dùng để diễn tả cảm giác chua xót khi trải qua tình huống không như ý muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.