phẫu thuật

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phẫu thuật (Động từ)

Thực hiện mổ để chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phẫu thuật tim là một ca rất phức tạp."
  • 2."Ca phẫu thuật diễn ra thành công tốt đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phẫu thuật (Danh từ)

Bộ môn y học nghiên cứu và áp dụng phương pháp mổ xẻ để chữa bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phẫu thuật là một lĩnh vực quan trọng trong y học."
  • 2."Các bác sĩ phẫu thuật cần có tay nghề cao."

Lưu ý khi sử dụng "phẫu thuật"

Lưu ý về động từ

"phẫu thuật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phẫu thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phẫu thuật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phẫu thuật"

phẫu thuật là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện mổ để chữa bệnh. Ví dụ: "Phẫu thuật tim là một ca rất phức tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này