phẫn uất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phẫn uất (Động từ)

Cảm giác căm giận và uất ức đến tột độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị chèn ép đến phẫn uất."
  • 2."Cảm thấy phẫn uất trước sự bất công trong xã hội."
  • 3."Nỗi đau này khiến cô ấy phẫn uất suốt nhiều tháng."

Lưu ý khi sử dụng "phẫn uất"

Lưu ý về động từ

"phẫn uất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phẫn uất"

phẫn uất là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác căm giận và uất ức đến tột độ. Ví dụ: "Bị chèn ép đến phẫn uất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này