phạm thượng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm thượng (Động từ)

(Từ cũ) hành vi xúc phạm tới người có quyền bề trên, đặc biệt là vua chúa; được coi là một tội nặng theo quy định của thời phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc tội khi quân, phạm thượng."
  • 2."Hành động của anh ta được xem là phạm thượng đối với triều đình."

Lưu ý khi sử dụng "phạm thượng"

Lưu ý về động từ

"phạm thượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm thượng"

phạm thượng là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành vi xúc phạm tới người có quyền bề trên, đặc biệt là vua chúa; được coi là một tội nặng theo quy định của thời phong kiến. Ví dụ: "Mắc tội khi quân, phạm thượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này