phạm phòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm phòng (Động từ)

(đàn ông) bị ngất xỉu trong khi giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Vì đang ở tuổi cao sức yếu, ông ấy đã phạm phòng trong lúc quan hệ."
  • 2."Sau khi uống quá nhiều rượu, anh ta bị phạm phòng ngay trong buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "phạm phòng"

Lưu ý về động từ

"phạm phòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm phòng"

phạm phòng là động từ trong tiếng Việt. (đàn ông) bị ngất xỉu trong khi giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó. Ví dụ: "Vì đang ở tuổi cao sức yếu, ông ấy đã phạm phòng trong lúc quan hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này