phạm tội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm tội (Động từ)

Hành vi vi phạm pháp luật hoặc các chuẩn mực đạo đức.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạm tội giết người."
  • 2."Người đó đã phạm tội trộm cắp."
  • 3."Hành vi tham nhũng được coi là phạm tội nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "phạm tội"

Lưu ý về động từ

"phạm tội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm tội"

phạm tội là động từ trong tiếng Việt. Hành vi vi phạm pháp luật hoặc các chuẩn mực đạo đức. Ví dụ: "Phạm tội giết người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này