phạm quy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm quy (Động từ)

Vi phạm các quy định đã được thiết lập của cuộc thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Có 15 thí sinh phạm quy."
  • 2."Phạm quy nên bị trừ một nửa số điểm."
  • 3."Thí sinh đó đã phạm quy khi không tuân thủ thời gian xét duyệt."

Lưu ý khi sử dụng "phạm quy"

Lưu ý về động từ

"phạm quy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm quy"

phạm quy là động từ trong tiếng Việt. Vi phạm các quy định đã được thiết lập của cuộc thi. Ví dụ: "Có 15 thí sinh phạm quy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này