phạm quy
Định nghĩa
Nghĩa 1: phạm quy (Động từ)
Vi phạm các quy định đã được thiết lập của cuộc thi.
- 1."Có 15 thí sinh phạm quy."
- 2."Phạm quy nên bị trừ một nửa số điểm."
- 3."Thí sinh đó đã phạm quy khi không tuân thủ thời gian xét duyệt."
Lưu ý khi sử dụng "phạm quy"
Lưu ý về động từ
"phạm quy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phạm quy"
phạm quy là động từ trong tiếng Việt. Vi phạm các quy định đã được thiết lập của cuộc thi. Ví dụ: "Có 15 thí sinh phạm quy."
Từ liên quan
phạm pháp
Hành động vi phạm các quy định của pháp luật.
phạm phòng
(đàn ông) bị ngất xỉu trong khi giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó.
phạm qui
Hành động hoặc tình huống vi phạm một quy định hoặc luật lệ nào đó.
phạm thượng
(Từ cũ) hành vi xúc phạm tới người có quyền bề trên, đặc biệt là vua chúa; được coi là một tội nặng theo quy định của thời phong kiến.
phạm trù
Khái niệm khoa học dùng để chỉ loại sự vật, hiện tượng hoặc những đặc trưng chung nhất của chúng.
phạm tội
Hành vi vi phạm pháp luật hoặc các chuẩn mực đạo đức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.