phạm qui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm qui (Động từ)

Hành động hoặc tình huống vi phạm một quy định hoặc luật lệ nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều công ty đã phạm qui trong việc bảo vệ môi trường."
  • 2."Nếu bạn phạm qui, bạn có thể bị xử phạt theo quy định."

Lưu ý khi sử dụng "phạm qui"

Lưu ý về động từ

"phạm qui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm qui"

phạm qui là động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc tình huống vi phạm một quy định hoặc luật lệ nào đó. Ví dụ: "Nhiều công ty đã phạm qui trong việc bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này