phạm pháp
Định nghĩa
Nghĩa 1: phạm pháp (Động từ)
Hành động vi phạm các quy định của pháp luật.
- 1."Có hành vi phạm pháp."
- 2."Những người phạm pháp thường phải chịu hình phạt nặng."
- 3."Điều đó có thể dẫn đến việc phạm pháp nếu không tuân theo quy định."
Lưu ý khi sử dụng "phạm pháp"
Lưu ý về động từ
"phạm pháp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phạm pháp"
phạm pháp là động từ trong tiếng Việt. Hành động vi phạm các quy định của pháp luật. Ví dụ: "Có hành vi phạm pháp."
Từ liên quan
phạm huý
(Từ cũ) hành động vi phạm quy định, nhắc đến tên của người có uy quyền hoặc vị bề trên, điều này thường bị xem là điều kiêng kỵ trong phong tục chính trị xưa.
phạm luật
Hành động vi phạm các quy định hoặc luật lệ.
phạm nhân
Người đã bị kết án vì phạm tội và đang thi hành án phạt trong tù.
phạm phòng
(đàn ông) bị ngất xỉu trong khi giao hợp hoặc bị ốm nặng sau đó.
phạm qui
Hành động hoặc tình huống vi phạm một quy định hoặc luật lệ nào đó.
phạm quy
Vi phạm các quy định đã được thiết lập của cuộc thi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.