phạm huý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phạm huý (Động từ)

(Từ cũ) hành động vi phạm quy định, nhắc đến tên của người có uy quyền hoặc vị bề trên, điều này thường bị xem là điều kiêng kỵ trong phong tục chính trị xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài thi bị đánh hỏng vì phạm huý."
  • 2."Trong văn hóa xưa, việc phạm huý có thể dẫn đến nhiều hệ lụy không mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "phạm huý"

Lưu ý về động từ

"phạm huý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phạm huý"

phạm huý là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động vi phạm quy định, nhắc đến tên của người có uy quyền hoặc vị bề trên, điều này thường bị xem là điều kiêng kỵ trong phong tục chính trị xưa. Ví dụ: "Bài thi bị đánh hỏng vì phạm huý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này