phách lạc hồn xiêu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phách lạc hồn xiêu (Tính từ)

Chỉ trạng thái tâm lý hoang mang, mất phương hướng, không còn đủ sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe tin buồn, tôi cảm thấy phách lạc hồn xiêu suốt cả ngày."
  • 2."Cảm giác phách lạc hồn xiêu khiến tôi không thể tập trung vào công việc."
  • 3."Khi thấy bạn mình gặp nạn, tôi cũng cảm thấy phách lạc hồn xiêu như thế."
2
Động từ

Nghĩa 2: phách lạc hồn xiêu (Động từ)

Hành động làm cho tâm hồn rời bỏ sự bình tĩnh, gây ra sự lo lắng hay bất an.

Ví dụ (3)
  • 1."Những áp lực trong cuộc sống đôi khi làm tôi phách lạc hồn xiêu."
  • 2."Âm thanh lớn bên ngoài làm tôi phách lạc hồn xiêu một lúc."
  • 3."Tin tức xấu như làm tôi phách lạc hồn xiêu, không biết phải làm gì."

Lưu ý khi sử dụng "phách lạc hồn xiêu"

Lưu ý về động từ

"phách lạc hồn xiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phách lạc hồn xiêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phách lạc hồn xiêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phách lạc hồn xiêu"

phách lạc hồn xiêu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái tâm lý hoang mang, mất phương hướng, không còn đủ sức sống. Ví dụ: "Sau khi nghe tin buồn, tôi cảm thấy phách lạc hồn xiêu suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này