phải chi
Định nghĩa
Nghĩa 1: phải chi (Kết từ)
Từ chỉ sự ước ao, mong muốn điều gì đó xảy ra, tương tự như 'giá như'.
- 1."Giá như tôi có thể quay ngược thời gian."
- 2."Phải chi anh nghe tôi thì đâu đến nỗi."
- 3."Phải chi thời tiết hôm nay tốt hơn, chúng ta đã có thể đi dã ngoại."
Câu hỏi thường gặp về "phải chi"
phải chi là kết từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự ước ao, mong muốn điều gì đó xảy ra, tương tự như 'giá như'. Ví dụ: "Giá như tôi có thể quay ngược thời gian."
Từ liên quan
phả hệ
Tập hợp các thế hệ, tổ tiên và dòng dõi trong một gia đình hoặc một nhóm.
phải
Gặp phải một tình huống hay hoàn cảnh nào đó.
phải biết
Biểu thị yêu cầu hoặc sự cần thiết phải hiểu biết hay nhận thức một điều gì đó.
phải chăng
Tổ hợp từ biểu thị ý hỏi mỉa mai về một điều nào đó, ngầm hiểu rằng người đối thoại cũng nhận ra điều này là vô lý và khó trả lời.
phải cái
Diễn tả việc phải làm hoặc buộc phải chấp nhận điều gì đó.
phải cái tội
Được dùng để chỉ việc phải chịu trách nhiệm hoặc bị phạt vì một hành động nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.