phai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phai (Danh từ)

Công trình nhỏ được xây dựng bằng đất hoặc bằng các tấm gỗ chồng lên nhau để ngăn dòng nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mương phai."
  • 2."Họ đã xây một phai để điều chỉnh dòng chảy của suối."
  • 3."Phai được làm bằng các thanh gỗ chắc chắn và bền bỉ."
2
Động từ

Nghĩa 2: phai (Động từ)

Không còn giữ được độ đằm thắm, sâu sắc như ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Những kỉ niệm không bao giờ phai."
  • 2."Theo thời gian, tình cảm giữa hai người có thể phai nhạt."
  • 3."Màu sắc của bức tranh này đã phai đi sau nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "phai"

Lưu ý về động từ

"phai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phai"

phai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công trình nhỏ được xây dựng bằng đất hoặc bằng các tấm gỗ chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Ví dụ: "Mương phai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này