phá bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá bỏ (Động từ)

Hành động ngừng lại hoặc loại bỏ một cách quyết liệt, khiến cho không còn khả năng tồn tại hoặc hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Phá bỏ hàng rào thuế quan."
  • 2."Phá bỏ một hủ tục."
  • 3."Chính phủ quyết định phá bỏ các quy định lạc hậu."
  • 4."Chúng ta cần phá bỏ rào cản để phát triển kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "phá bỏ"

Lưu ý về động từ

"phá bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá bỏ"

phá bỏ là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngừng lại hoặc loại bỏ một cách quyết liệt, khiến cho không còn khả năng tồn tại hoặc hoạt động. Ví dụ: "Phá bỏ hàng rào thuế quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này