phá bĩnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá bĩnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động gây rối, phá phách để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi chán rồi quay ra phá bĩnh."
  • 2."Đừng có phá bĩnh khi mọi người đang tập trung làm việc."
  • 3."Họ đã đến để vui chơi, nhưng một số lại cứ phá bĩnh không cho ai yên."

Lưu ý khi sử dụng "phá bĩnh"

Lưu ý về động từ

"phá bĩnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá bĩnh"

phá bĩnh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động gây rối, phá phách để làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của người khác. Ví dụ: "Chơi chán rồi quay ra phá bĩnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này