phào

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phào (Danh từ)

Dải vữa được trát thành gờ dùng để trang trí tại những vị trí tiếp giáp giữa tường và trần nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Các kiến trúc sư thường sử dụng phào để tạo điểm nhấn cho không gian nội thất."
  • 2."Phào chỉ giúp ngôi nhà thêm phần sang trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: phào (Động từ)

Ít dùng, chỉ hành động thoảng qua, tạo ra âm thanh nhẹ và ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọng nói phào phào."
  • 2."Gió thổi khiến lá cây phào phào."

Lưu ý khi sử dụng "phào"

Lưu ý về động từ

"phào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phào"

phào là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dải vữa được trát thành gờ dùng để trang trí tại những vị trí tiếp giáp giữa tường và trần nhà. Ví dụ: "Các kiến trúc sư thường sử dụng phào để tạo điểm nhấn cho không gian nội thất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này