phá cỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá cỗ (Động từ)

Hành động cùng nhau vui chơi, liên hoan với các món ăn bày trên mâm cỗ trong dịp Tết Trung Thu, thường được thực hiện bởi trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Các em bé rất háo hức khi được phá cỗ trong đêm Trung Thu."
  • 2."Mỗi năm, gia đình tôi đều tổ chức cho trẻ con phá cỗ và thắp đèn lồng."

Lưu ý khi sử dụng "phá cỗ"

Lưu ý về động từ

"phá cỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá cỗ"

phá cỗ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cùng nhau vui chơi, liên hoan với các món ăn bày trên mâm cỗ trong dịp Tết Trung Thu, thường được thực hiện bởi trẻ em. Ví dụ: "Các em bé rất háo hức khi được phá cỗ trong đêm Trung Thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này