phá cách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phá cách (Động từ)

Hành động không tuân theo quy tắc hoặc quy định cũ, thường được sử dụng trong lĩnh vực thơ văn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ có lối gieo vần phá cách."
  • 2."Nhiều tác phẩm hiện đại đã phá cách để thể hiện cái tôi sáng tạo."
  • 3."Cách sắp xếp từ ngữ trong bài viết này khá phá cách, tạo nên sức hấp dẫn riêng."

Lưu ý khi sử dụng "phá cách"

Lưu ý về động từ

"phá cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phá cách"

phá cách là động từ trong tiếng Việt. Hành động không tuân theo quy tắc hoặc quy định cũ, thường được sử dụng trong lĩnh vực thơ văn. Ví dụ: "Bài thơ có lối gieo vần phá cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này