phá

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phá (Danh từ)

Vùng nước mặn lớn có dải đất, cát chắn phía trước, tách biệt với biển, và thông ra biển qua một dòng nước hẹp chảy xiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Phá Tam Giang"
  • 2."Phá nước ở miền Trung rất nổi tiếng."
2
Động từ

Nghĩa 2: phá (Động từ)

Phát ra hoặc bật ra một cách mạnh mẽ, khó có thể ngăn giữ được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười phá lên"
  • 2."Chạy phá ra chỗ khác"
  • 3."Họ phá lên tiếng cười khi nghe câu chuyện hài."

Lưu ý khi sử dụng "phá"

Lưu ý về động từ

"phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phá"

phá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng nước mặn lớn có dải đất, cát chắn phía trước, tách biệt với biển, và thông ra biển qua một dòng nước hẹp chảy xiết. Ví dụ: "Phá Tam Giang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này