ốp lát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ốp lát (Động từ)

Lát các vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. lên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ thuật ốp lát nền."
  • 2."Chúng tôi sẽ ốp lát tường bằng gạch men mới."
  • 3."Cần phải chuẩn bị vật liệu trước khi bắt đầu công việc ốp lát."

Lưu ý khi sử dụng "ốp lát"

Lưu ý về động từ

"ốp lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ốp lát"

ốp lát là động từ trong tiếng Việt. Lát các vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. lên bề mặt. Ví dụ: "Kỹ thuật ốp lát nền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này