Động từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là ùa vào hoặc đổ dồn.

Ví dụ (4)
  • 1."ùa"
  • 2."Nước ồ vào thuyền."
  • 3."Bọn trẻ chạy ồ ra khỏi lớp."
  • 4."Cả đoàn người ồ ạt tiến vào hội trường."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: (Cảm từ)

Âm thanh thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc khi nhớ ra điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ồ, đẹp quá!"
  • 2."Mọi người cùng ồ lên kinh ngạc."
  • 3."Ồ, mình quên mất việc đó!"

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ồ là động từ, cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là ùa vào hoặc đổ dồn. Ví dụ: "ùa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này